cháo kê

cháo kê

Bữa sáng của tôi là một bát cháo kê nóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Món cháo nấu từ hạt : "cháo " một món ăn dạng lỏng, được nấu chín nhừ từ hạt , thường có thể ăn mặn hoặc ăn ngọt.
    • Món ăn bổ dưỡng, dễ tiêu: "cháo " thường được dùng như một món ăn thanh đạm, tốt cho sức khỏe, đặc biệt dành cho người ốm hoặc cần dưỡng sức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • nội thường nấu cháo cho cả nhà ăn sáng. ( nội hay chế biến món cháo từ hạt để mọi người dùng vào bữa sáng.)
    • Khi bị cảm, anh ấy chỉ muốn ăn một bát cháo nóng. (Lúc không khỏe, anh ấy chỉ thích dùng một bát cháo ấm nóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cháo đường phèn": cháo nấu với đường phèn, thường dùng như món ăn thanh mát, giải nhiệt.
    • Mùa , mẹ tôi hay nấu cháo đường phèn để cả nhà giải khát. (Vào mùa nóng, mẹ tôi thường làm món cháo ngọt với đường phèn cho gia đình ăn cho mát.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): tên gọi chung của một loại ngũ cốc hạt nhỏ, thường dùng để nấu cháo hoặc nấu rượu.
  • Cháo (danh từ): món ăn nấu từ gạo, ngũ cốc hoặc đậu đã được ninh nhừ với nhiều nước.
  • Cháo hoa (danh từ): cháo trắng loãng, nấu rất nhừthường dùng cho người ốm.
Từ đồng nghĩa
  • Cháo hạt : cách gọi mô tả thành phần chính của món ăn.
  • cháo: cách nói đảo trật tự từ, cùng chỉ món ăn này.